I.Giới thiệu:Mục đích giúp các bạn mới làm trong ngành IT tiếp cận các từ vựng chuyên ngành nhanh chóng để đọc , viết tài liệu thiết kế .... II. Từ vựng chung: Từ vựng Cách đọc Âm Hán Nghĩa Ví dụ 見積もり みつもり KIẾN TÍCH estimate (Bảng báo giá) 概算 がいさん KHÁI TOÁN dự toán, ước tính sơ bộ 概算見積り:báo giá sơ bộ 指摘 してき CHỈ TRÍCH chỉ ra, Feedback 概算見積り:báo giá sơ bộ アサイン / 割り当てる わりあてる CÁT ĐƯƠNG gán, phân công 進捗 しんちょく TIẾN DUỆ tiến độ 進捗管理:quản lý tiến độ 不具合 / バグ ふぐあい BẤT ... »
